biên lai

  1. reçu; récépissé; quittance
    • Biên lai tiền thuê nhà
      reçu de loyer
    • Biên lai của bưu điện
      récépissé de la poste
    • Người chủ nợ đã trao biên lai cho con nợ
      le créancier a remis la quittance au débiteur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "biên lai"

biên lai
Người bán hàng đưa cho khách hàng một tờ biên lai.